Chào Mừng Năm Học Mới 2021 - 2022
Thứ ba, 23/2/2021, 19:16
Lượt đọc: 153

Bài tập trắc nghiệm Thực hành vẽ biểu đồ

bai_tap_trac_nghiem_bai_29_232202119.docx

BÀI 29. THỰC HÀNH: VẼ BIỂU ĐỒ, NHẬN XÉT VÀ GIẢI THÍCH

 SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU CÔNG NGHIỆP

 

Bài số 1.  Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP ( GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN

KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM - (Đơn vị: nghìn tỷ đồng)

Năm

1996

2005

2010

2013

Nhà nước

74,2

249,1

567,1

891,7

Ngoài Nhà nước

37,5

308,9

1150,9

1834.9

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

39,6

433,1

1245,5

2742,6

Căn cứ vào bảng số liệu và kiến thức đã học , trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1.  Tổng giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) của nước ta năm 2013 là

A. 5469,2 nghìn tỉ đồng.                                B. 4569,2 nghìn tỉ đồng.

C. 6459,2 nghìn tỉ đồng.                                D. 9456, 2 nghìn tỉ đồng.

Câu 2. So với 1996, tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2013 tăng gấp

A. 6,6 lần.                B. 16,6 lần.                   C. 26,6 lần.                    D. 36,6 lần.

Câu 3.  Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các thành phần kinh tế năm 2013 lần lượt là

A. 49,6%; 23,9%; 26,5%.                              B. 25,1%; 34,2%; 43,7%.

C. 19,1%; 38,9%; 42,0%.                              D. 16,3%; 33,5%; 50,2%.

Câu 4.  So với năm 1996, tỉ trọng giá trị sản xuất của thành phần kinh tế Nhà nước

A. không thay đổi.   B. Giảm 33,3%.            C. Giảm 24,5%.            D. Giảm 30,5%.

Câu 5.  Để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

A. biểu đồ miền.                                            B. biểu đồ kết hợp cột và đường.

C. biểu đồ tròn.                                              D. biểu đồ cột chồng.

Câu 6.  Để thực hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là:

A. biểu đồ đường.                                          B. biểu đồ cột chồng.

C. biểu đồ miền.                                             D. Biểu đồ kết hợp cột và đường.

Câu 7.  Để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và năm 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

A. biều đồ tròn.                                              B. biểu đồ đường.

C. Biểu đồ miền.                                            D. Biểu đồ kết hợp cột và đường.

Câu 8.  Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và 2013 thì bán kính đường tròn năm 2013

A. lớn hơn 2,3 lần bán kính đường tròn năm 2005.

B. lớn hơn 3,3 lần bán kính đường tròn năm 2005.

C. lớn hơn 4,3 lần bán kính đường tròn năm 2005.

D. lớn hơn 5,3 lần bán kính đường tròn năm 2005.

Câu 9.  Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A. Giá trị sản xuất của các thành phần kinh tế đều tăng.

B. Tỉ trọng của thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng liên tục qua các năm.

C. Năm 1996, thành phần kinh tế Nhà nước có giá trị lớn nhất.

D. Từ năm 2005 đến năm 2013, thành phần kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài có giá trị lớn nhất.

Câu 10.  Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Kinh tế Nhà nước liên tục chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta.

B. Kinh tế ngoài Nhà nước không thay đổi về tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất.

C. Tỉ trọng của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng liên tục qua các năm.

D. Từ năm 2005 trở đi, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất.

 

Bài số 2.   Cho bảng số liệu sau :

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA

NĂM 2005 VÀ 2013 - (Đơn vị: %)

Năm

2005

2013

Đồng bằng sông Hồng (1)

20,3

28,2

Trung du và mìn núi Bắc Bộ (2)

4,8

4,9

Bắc Trung Bộ (3)

2,0

2,3

Duyen hải Nam Trung Bộ (4)

5,3

8,5

Tây Nguyên (5)

0.8

0,7

Đông Nam Bộ (6)

57,6

45,8

Đồng bằng sông Cửu Long ( 7)

9,2

9,6

Căn cứ vào bảng số liệu và kiến thức đã học , trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1.  Những vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp tăng

A. 1,2,3,6.                B. 2,5,6,7.                     C. 1,2,3,7.                     D. 2,4,6,7.

Câu 2.  Những vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp giảm

A. 1,2.                      B. 5,6.                           C. 3,4.                           D. 5,7.

Câu 3.  Năm 2005, chênh lệch giữa vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất và thấp nhất vùng là

A. 37,9%.                 B. 45,1%.                      C. 56,8%.                      D. 60,2%.

Câu 4.  Năm 2013, chênh lệch giữa vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất và thấp nhất vùng là

A. 42,1%.                 B. 43,1%.                      C. 44,1%.                      D. 45,1%.

Câu 5. Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng của nước ta năm 2005 và năm 2013, dạng biểu đồ thích hợp là:

A. biểu đồ cột ghép. B. biểu đồ miền.            C. biểu đồ tròn.             D. biểu đồ đường.

Câu 6. Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có tỉ trọng công nghiệp cao nhất cả nước là

A. tập trung nguồn lao động có trình độ, năng động.

B. có lực lượng lao động nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

C. có nguồn điện dồi dào.

D. có nhiều ngành công nghiệp truyền thống.

Câu 7. Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có tỉ trọng công nghiệp cao nhất cả nước là

A. có sân bay quốc tế.

B. có cảng biển.

C. cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt nhất cả nước.

D. có nhiều đô thị nhất cả nước.

Câu 8. Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có tỉ trọng công nghiệp cao nhất cả nước là

A. có số lượng các trung tâm công nghiệp nhiều nhất cả nước.

B. tập trung các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn và lớn.

C. có nguồn lao động dồi dào nhất cả nước.

D. tập trung nhiều ngành công nghiệp sạch, không gây ô nhiễm môi trường.

Câu 9. Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có tỉ trọng công nghiệp cao nhất cả nước là

A. có nhiều ngành công nghiệp truyền thống.

B. tập trung các ngành công nghiệp công nghệ cao.

C. tập trung nhiều ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động phổ thông.

D. có ngành công nghiệp lọc – hóa dầu phát triển.

Câu 10.  Nhận xét nào dưới đây không đúng từ bảng số liệu trên :

A. giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng không giống nhau.

B. vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất là Đông Nam Bộ.

C. vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất là Tây Nguyên.

D. tất cả các vùng tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp đều tăng.

 

Tác giả: Tổ Địa Lý

164